Beepharmacy.com
 
 
TRANG CHỦ   TIN TỨC   GIỚI THIỆU   TRA CỨU   GIỎ HÀNG   BEE HÀI   LIÊN HỆ  
Việt Nam English
Thông tin
Tân dược | Đông y | S. phẩm da | S.p trẻ em | S.p phụ nữ | S.p răng miệng | Sơ cấp cứu | Mỹ phẩm | T.p chức năng | Thuốc bổ | Sách y dược
  SẢN PHẨM  
Thiết bị y tế Cây thuốc - Vị thuốc Thuốc đông y Thuốc tân dược Thực phẩm chức năng Các loại sửa Thuốc bổ Sản phẩm da Sản phẩm trẻ em Sản phẩm phụ nữ Sản phẩm người lớn tuổi Sản phẩm đàn ông Sản phẩm răng miệng Sản phẩm sơ cấp cứu Mỹ phẩm Sách-Văn phòng phẩm Sản phẩm khuyến mãi Trang vàng Bee
   
  THÔNG TIN  
Bệnh học Thông tin y dược Công ty dược Nhà thuốc Cơ sở y tế Nha khoa - Thẩm mỹ Các công ty khác
   
  TƯ VẤN  
   
  LIÊN HỆ QUẢNG CÁO  
Liên hệ quảng cáo
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
   
  TỪ ĐIỂN  
Nhập từ cần tra
Tra theo từ điển
   
  CÁC CHỨCC NĂNG KHÁC  
Thông tin tuyển dụng
Bee hài
   
  CÁC NHÀ TÀI TRỢ  
Follow me on Twitter
   
  Cây thuốc-Vị thuốc - Thuốc kháng viêm, giảm đau, chống dị ứng  
Tra cứu theo tên  Tất cả
   
[Có tất cả 143 mục / 10 trang] 

CÔNG DỤNG:

Thông huyết, tiêu viêm. Chữa ứ huyết, bầm tím do chấn thương, bế kinh, thấp khớp, đau lưng, nhức xương, tê mỏi: ngày 8-12g dạng thuốc sắc hoặc rượu thuốc để uống. Còn được dùng ngoài, phối hợp với quế chi ngâm rượu để xoa bóp.

CÔNG DỤNG:

Có tác dụng kháng khuẩn, tiêu viêm. Chữa viêm tử cung, bạch đới, kinh nguyệt không đều, mụn nhọt, lở ngứa, đau nhức xương, đau lưng, vàng da, huyết áp cao : Ngày 12-16g dạng sắc hoặc viên. Nước sắc còn dùng rửa, trị vết thương nhiễm trùng, bỏng, lở loét.

CÔNG DỤNG:

Chống viêm. Chữa thấp khớp, đau xương, đau lưng, đau đầu, tê bại, ra mồ hôi, tiêu hoá kém, nôn, đầy hơi, đau bụng, ỉa chảy, đau răng, viêm mũi, phù. Còn chữa ngộ độc nấm, rắn cắn: ngày 8-12g cây khô hoặc 20-30g cây tươi, dạng sắc. Chữa đau răng nhai ngậm.

CÔNG DỤNG:

Kháng khuẩn, chống dị ứng. Dùng chữa mụn nhọt, lở ngứa, mày đay, viêm mũi dị ứng, sốt nóng, sốt rét, ban sởi, ỉa chảy, lỵ, thấp khớp, giang mai, rôm sảy. Ngày 4- 8g hoa hoặc 10- 20g thân mang lá, dưới dạng thuốc sắc, thuốc hãm, cao thuốc hoặc ngâm rượu uống.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

 

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng. Chữa viêm mũi, viêm xoang dị ứng: Nước ép cây tươi hay dịch chiết cây khô làm thuốc nhỏ mũi. Chữa rong huyết sau đẻ: Ngày 30-50g cây tươi giã nát lấy nước uống. Cây tươi nấu nước gội đầu cho thơm, sạch gầu, trơn tóc.

CÔNG DỤNG:

Có tác dụng kháng khuẩn, tiêu viêm. Chữa viêm tử cung, bạch đới, kinh nguyệt không đều, mụn nhọt, lở ngứa, đau nhức xương, đau lưng, vàng da, huyết áp cao : Ngày 12-16g dạng sắc hoặc viên. Nước sắc còn dùng rửa, trị vết thương nhiễm trùng, bỏng, lở loét.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Hạ nhiệt, chống viêm, lợi tiểu; chữa cảm, sốt, nóng nhiều, ho, viêm họng, phát ban, sởi, mụn nhọt, lở ngứa, say sắn giải độc cơ thể, kinh nguyệt quá nhiều. Liều dùng ngày 8- 12g dược liệu khô hoặc 20- 40g cây tươi, dạng thuốc sắc. Nếu ho khan, dùng tươi.

CÔNG DỤNG:

Hạ nhiệt, chống viêm, lợi tiểu; chữa cảm, sốt, nóng nhiều, ho, viêm họng, phát ban, sởi, mụn nhọt, lở ngứa, say sắn giải độc cơ thể, kinh nguyệt quá nhiều. Liều dùng ngày 8- 12g dược liệu khô hoặc 20- 40g cây tươi, dạng thuốc sắc. Nếu ho khan, dùng tươi.

CÔNG DỤNG:

Kháng khuẩn, giúp tiêu hoá. Chữa đau bụng lạnh, đầy trướng, không tiêu, kém ăn, nôn mửa, ỉa chảy, lỵ ra máu, nhức đầu, cảm cúm, chân tay lạnh, mạch yếu, ho mất tiếng, ho suyễn, thấp khớp, ngứa dị ứng, băng huyết. Liều dùng ngày 3- 6g, dạng thuốc sắc, bột, viên, rượu thuốc.

[Có tất cả 143 mục / 10 trang] 
  CÁC NHÀ TÀI TRỢ  
Domain names, Hosting, Free Web Design at NetPostel.com
   
Số lượt truy cập : 831128 Trang chủ | Đặt Beepharmacy.com làm trang chủ | Tin tức | Giới thiệu | Tra cứu | Giỏ hàng | Liên hệ