Beepharmacy.com
 
 
TRANG CHỦ   TIN TỨC   GIỚI THIỆU   TRA CỨU   GIỎ HÀNG   BEE HÀI   LIÊN HỆ  
Việt Nam English
Thông tin
Tân dược | Đông y | S. phẩm da | S.p trẻ em | S.p phụ nữ | S.p răng miệng | Sơ cấp cứu | Mỹ phẩm | T.p chức năng | Thuốc bổ | Sách y dược
  SẢN PHẨM  
Thiết bị y tế Cây thuốc - Vị thuốc Thuốc đông y Thuốc tân dược Thực phẩm chức năng Các loại sửa Thuốc bổ Sản phẩm da Sản phẩm trẻ em Sản phẩm phụ nữ Sản phẩm người lớn tuổi Sản phẩm đàn ông Sản phẩm răng miệng Sản phẩm sơ cấp cứu Mỹ phẩm Sách-Văn phòng phẩm Sản phẩm khuyến mãi Trang vàng Bee
   
  THÔNG TIN  
Bệnh học Thông tin y dược Công ty dược Nhà thuốc Cơ sở y tế Nha khoa - Thẩm mỹ Các công ty khác
   
  TƯ VẤN  
   
  LIÊN HỆ QUẢNG CÁO  
Liên hệ quảng cáo
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
   
  TỪ ĐIỂN  
Nhập từ cần tra
Tra theo từ điển
   
  CÁC CHỨCC NĂNG KHÁC  
Thông tin tuyển dụng
Bee hài
   
  CÁC NHÀ TÀI TRỢ  
Follow me on Twitter
   
  Cây thuốc-Vị thuốc - Thuốc chữa sốt, sốt rét, cảm cúm  
Tra cứu theo tên  Tất cả
   
[Có tất cả 244 mục / 17 trang] 

CÔNG DỤNG:

Sát trùng mạnh, gây tê mát, giảm đau. Chữa cảm, sốt không ra mồ hôi, nhức đầu, ngạt mũi, ho, viêm họng, đau bụng, đau dây thần kinh, nôn mửa. Ngày 12- 20g, dạng thuốc hãm, sắc. Lá tươi dùng ngoài để xoa bóp; hoặc nấu nước xông; còn có dạng thuốc ngửi.

CÔNG DỤNG:

Sát trùng mạnh, gây tê mát, giảm đau. Chữa cảm, sốt không ra mồ hôi, nhức đầu, ngạt mũi, ho, viêm họng, đau bụng, đau dây thần kinh, nôn mửa. Ngày 12- 20g, dạng thuốc hãm, sắc. Lá tươi dùng ngoài để xoa bóp; hoặc nấu nước xông; còn có dạng thuốc ngửi.

CÔNG DỤNG:

Chữa cảm sốt, nhức đầu, khát nước, mụn nhọt: ngày 10-15g rễ sắc uống hoặc 5-10g bột sắn dây pha nước uống với đường.

Chữa cảm sốt, nhức đầu, sổ mũi, đau răng, phong thấp, nhức xương, bạch đới. Thuốc cầm máu trong đại tiện ra máu, chảy máu cam. Ngày 4 - 12g, dạng thuốc sắc hoặc thuốc bột. Còn được dùng làm gia vị.

CÔNG DỤNG:

Chữa đái buốt, đái dắt, đái ra máu, sốt nóng. Ngày 10- 40g dưới dạng thuốc sắc. Phối hợp với râu ngô, tác dụng lợi tiểu mạnh.

CÔNG DỤNG:

Chữa cảm sốt, nhức đầu, khát nước, mụn nhọt: ngày 10-15g rễ sắc uống hoặc 5-10g bột sắn dây pha nước uống với đường.

CÔNG DỤNG:

Hoa làm thuốc chữa chứng hoa mắt, chóng mặt, sốt, nhức đầu, đau mắt đỏ, chảy nhiều nước mắt, mắt khô tròng, mắt mờ, huyết áp cao, mụn nhọt, sưng tấy.Uống nhiều trẻ lâu. Ngày 8-16g dạng thuốc sắc, dạng trà; dùng riêng hay phối hợp với cây khác. Dùng ngoài để rửa, đắp mụn nhọt.

CÔNG DỤNG:

Lá tươi nấu với lá thơm khác xông chữa cảm cúm, nhức đầu. Vỏ quả sắc uống chữa khó tiêu, đau bụng, ho: ngày 4-12g. Vỏ hạt có pectin dùng làm thuốc cầm máu. Hạt bóc vỏ đốt thành than chữa chốc đầu. Lá non hơ nóng xoa bóp chữa chấn thương ứ máu.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Lá tươi nấu với lá thơm khác xông chữa cảm cúm, nhức đầu. Vỏ quả sắc uống chữa khó tiêu, đau bụng, ho: ngày 4-12g. Vỏ hạt có pectin dùng làm thuốc cầm máu. Hạt bóc vỏ đốt thành than chữa chốc đầu. Lá non hơ nóng xoa bóp chữa chấn thương ứ máu.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Tác dụng chống viêm, chống dị ứng và chống xơ hóa. Dùng chữa cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn: ngày 16- 20g rễ hoặc 30- 40g thân lá dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Cao lỏng dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.

CÔNG DỤNG:

Thuốc an thần, gây ngủ, chữa nhức đầu, sốt nóng, đau dạ dày, ho hen. Ngày 3- 6g, dạng bột hoặc rượu thuốc. Hoạt chất L-tetrahydropalmatin dùng chữa suy nhược và rối loạn tâm thần. Ngày 1-3 viên (mỗi viên: 50mg).

[Có tất cả 244 mục / 17 trang] 
  CÁC NHÀ TÀI TRỢ  
Domain names, Hosting, Free Web Design at NetPostel.com
   
Số lượt truy cập : 831167 Trang chủ | Đặt Beepharmacy.com làm trang chủ | Tin tức | Giới thiệu | Tra cứu | Giỏ hàng | Liên hệ